CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »
Vốn hóa (Tỷ VNĐ)
Số CPLH (CP)
BVS (VNĐ)
EPS (VNĐ)
P/E (lần)
P/B (lần)
EBIT (Tỷ VNĐ)
EBITDA (Tỷ VNĐ)
ROA (%)
ROE (%)
Công nợ/Tổng tài sản
Tỷ suất LN gôp (%)
Tỷ suất LN ròng (%)
Hệ số Thanh toán nhanh
Hệ số Thanh toán tiền mặt
Hệ số Thanh toán hiện thời
THÔNG TIN TÀI CHÍNH »
BÁO CÁO PHÂN TÍCH & KHUYẾN NGHỊ ĐẦU TƯ »
| Ngày phát hành | Tổ chức PH | Khuyến nghị | Mục tiêu cao | Mục tiêu thấp | Download |
|---|
| Ngày cật nhật | Nội dung |
|---|---|
| 13/01/2026 | VOC: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 08/01/2026 | VOC: Ngày 29/01/2026, ngày hủy ĐKGD cổ phiếu của Tổng công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam – CTCP |
| 06/01/2026 | VOC: Hủy tư cách công ty đại chúng theo CV 9431 |
| 17/10/2025 | VOC: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025 |
| 26/09/2025 | VOC: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 29/08/2025 | VOC: Ngày đăng ký cuối cùng Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025 |
| 05/08/2025 | VOC: Báo cáo quản trị công ty bán niên 2025 |
| 05/08/2025 | VOC: CBTT hợp đồng kiểm toán với Cty kiêm toán E&Y |
| 04/06/2025 | VOC: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức bằng tiền mặt |
| 06/05/2025 | VOC: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 |
Công ty cùng ngành
| Mã | Giá | Thay đổi | P/E | P/B |
|---|---|---|---|---|
| AGM | 1.900 | 0 (0,00) | -0,33 | 0,00 |
| ANT | 35.400 | +45 (+1,28) | 6,00 | 1,78 |
| APF | 52.446 | +1.146 (+2,23) | 10,76 | 1,36 |
| BLT | 21.328 | +28 (+0,13) | 10,91 | 1,12 |
| BMV | 5.300 | 0 (0,00) | 34,84 | 0,52 |
| BNA | 5.796 | -4 (-0,07) | 3,73 | 0,31 |
| C22 | 17.687 | -1.013 (-5,42) | 8,03 | 0,89 |
| CAN | 0 | -27.800 (-100,00) | 71,48 | 0,94 |
| CBS | 25.690 | +990 (+4,01) | 4,00 | 0,53 |
| CLX | 14.948 | -152 (-1,01) | 6,30 | 0,68 |
| CMF | 423.000 | 0 (0,00) | 12,02 | 2,46 |
| CMM | 18.000 | +2.200 (+13,92) | 13,37 | 1,43 |
| CMN | 63.875 | +3.075 (+5,06) | 13,30 | 1,91 |
| HHC | 0 | -150.800 (-100,00) | 50,21 | 3,72 |
| HSL | 5.040 | +12 (+2,43) | 1.183,47 | 0,43 |
| Cập nhật lúc: 12:00 SA | 26/03/2026 | ||||
Cơ cấu sở hữu