CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »
Vốn hóa (Tỷ VNĐ)
Số CPLH (CP)
BVS (VNĐ)
EPS (VNĐ)
P/E (lần)
P/B (lần)
EBIT (Tỷ VNĐ)
EBITDA (Tỷ VNĐ)
ROA (%)
ROE (%)
Công nợ/Tổng tài sản
Tỷ suất LN gôp (%)
Tỷ suất LN ròng (%)
Hệ số Thanh toán nhanh
Hệ số Thanh toán tiền mặt
Hệ số Thanh toán hiện thời
THÔNG TIN TÀI CHÍNH »
BÁO CÁO PHÂN TÍCH & KHUYẾN NGHỊ ĐẦU TƯ »
| Ngày phát hành | Tổ chức PH | Khuyến nghị | Mục tiêu cao | Mục tiêu thấp | Download |
|---|
| Ngày cật nhật | Nội dung |
|---|---|
| 02/02/2026 | HTN: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2025 |
| 14/10/2025 | HTN: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 21 |
| 22/08/2025 | HTN: Đính chính Báo cáo tình hình quản trị năm 2023 và 2024 |
| 31/07/2025 | HTN: Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025 |
| 31/07/2025 | HTN: Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025 |
| 29/07/2025 | Công bố thông tin sai lệch, HTN bị phạt nặng |
| 11/07/2025 | HTN: Bản án tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa |
| 06/07/2025 | Hưng Thịnh Incons (HTN) công bố quyết định công nhận thoả thuận trả nợ |
| 04/07/2025 | HTN: Thông báo nhận được QĐ số 30 của Tòa án nhân dân quận 3 |
| 30/06/2025 | HTN: Biên bản họp và Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2025 |
Công ty cùng ngành
| Mã | Giá | Thay đổi | P/E | P/B |
|---|---|---|---|---|
| C21 | 17.450 | -250 (-1,41) | 24,70 | 0,37 |
| CCS | 9.989 | +789 (+8,58) | 6,39 | 0,81 |
| CK8 | 5.000 | 0 (0,00) | 10,51 | 0,00 |
| CNT | 6.235 | -65 (-1,03) | 24,14 | 0,58 |
| DTA | 3.570 | +3 (+0,84) | 33,08 | 0,34 |
| EFI | 1.800 | 0 (0,00) | -2,53 | 0,29 |
| FCC | 37.500 | +2.500 (+7,14) | 278,19 | 16,04 |
| FIR | 5.000 | -14 (-2,72) | 18,75 | 0,47 |
| HD2 | 10.615 | +315 (+3,06) | 7,89 | 0,78 |
| HD6 | 9.023 | +23 (+0,26) | 95,38 | 0,35 |
| HD8 | 7.500 | 0 (0,00) | 31,24 | 0,67 |
| HDG | 29.800 | +20 (+0,67) | 15,63 | 1,32 |
| HLD | 16.335 | -265 (-1,60) | 41,19 | 1,35 |
| HPI | 22.300 | 0 (0,00) | 107,40 | 3,04 |
| IDC | 47.864 | +1.064 (+2,27) | 9,53 | 2,23 |
| Cập nhật lúc: 12:00 SA | 27/03/2026 | ||||
Cơ cấu sở hữu