CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »
Vốn hóa (Tỷ VNĐ)
Số CPLH (CP)
BVS (VNĐ)
EPS (VNĐ)
P/E (lần)
P/B (lần)
EBIT (Tỷ VNĐ)
EBITDA (Tỷ VNĐ)
ROA (%)
ROE (%)
Công nợ/Tổng tài sản
Tỷ suất LN gôp (%)
Tỷ suất LN ròng (%)
Hệ số Thanh toán nhanh
Hệ số Thanh toán tiền mặt
Hệ số Thanh toán hiện thời
THÔNG TIN TÀI CHÍNH »
BÁO CÁO PHÂN TÍCH & KHUYẾN NGHỊ ĐẦU TƯ »
| Ngày phát hành | Tổ chức PH | Khuyến nghị | Mục tiêu cao | Mục tiêu thấp | Download |
|---|
| Ngày cật nhật | Nội dung |
|---|---|
| 02/04/2026 | ABB: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 31/03/2026 | Trước thềm ĐHCĐ, ABBank (ABB) công bố lợi nhuận trước thuế sau kiểm toán năm 2025 tăng trưởng 352,4% |
| 12/03/2026 | ABBank (ABB) hoàn tất tăng vốn lên gần 14.000 tỷ đồng |
| 11/03/2026 | ABB: Đính chính Thông tin trên Nghị quyết số 07 |
| 11/03/2026 | ABB: Đính chính thông tin trên thông báo thay đổi số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết |
| 11/03/2026 | ABB: Báo cáo kết quả đợt chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng |
| 09/03/2026 | ABB: Báo cáo kết quả chào bán ESOP |
| 09/03/2026 | ABB: Thông báo thay đổi số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết |
| 05/03/2026 | ABB: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 27/02/2026 | ABB: Báo cáo kết quả giao dịch |
Công ty cùng ngành
| Mã | Giá | Thay đổi | P/E | P/B |
|---|---|---|---|---|
| ABB | 14.822 | -78 (-0,52) | 5,62 | 1,01 |
| BAB | 11.045 | -55 (-0,50) | 9,64 | 0,89 |
| BVB | 12.644 | +344 (+2,80) | 20,39 | 1,09 |
| EIB | 23.400 | -20 (-0,84) | 38,34 | 1,68 |
| HDB | 25.600 | +15 (+0,58) | 7,31 | 1,64 |
| LPB | 42.400 | +50 (+1,19) | 11,09 | 2,68 |
| MBB | 26.500 | +5 (+0,18) | 7,97 | 1,50 |
| NAB | 13.050 | 0 (0,00) | 5,35 | 0,96 |
| NVB | 10.844 | -56 (-0,51) | 185.108,94 | 1,54 |
| OCB | 11.250 | +10 (+0,89) | 7,47 | 0,88 |
| PGB | 12.012 | -188 (-1,54) | 11,46 | 1,04 |
| SGB | 12.217 | +17 (+0,14) | 36,27 | 1,05 |
| SSB | 17.000 | +5 (+0,29) | 8,77 | 1,20 |
| TCB | 30.800 | +10 (+0,32) | 8,61 | 1,22 |
| VAB | 10.100 | 0 (0,00) | 6,25 | 0,81 |
| Cập nhật lúc: 12:00 SA | 01/04/2026 | ||||
Cơ cấu sở hữu